- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm
Anh ấy cố gắng làm việc lớn nhưng lại thất bại thảm hại.
vẽ hổ không thành lại giống chó; ham to mà thất bại; tham lam mà thất bại [thành ngữ]
Anh ấy cố gắng làm việc quá sức và cuối cùng lại thất bại.
chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm
Anh ấy cố gắng làm việc lớn nhưng lại thất bại thảm hại.
vẽ hổ không thành lại giống chó; ham to mà thất bại; tham lam mà thất bại [thành ngữ]
Anh ấy cố gắng làm việc quá sức và cuối cùng lại thất bại.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm
chiếm; hạ (thành trì, pháo đài...); công chiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.