- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
leo một trăm thước, tiến thêm một bước; không nên dừng lại ở chỗ đạt được [thành ngữ]
Đã đạt được thành công rồi thì phải cố gắng hơn nữa.
leo thêm một bước trên cây cột cao một trăm tấc (không được tự mãn, phải tiếp tục nỗ lực) [thành ngữ]
Dù đã đạt được thành công, chúng ta cũng không thể kiêu ngạo mà phải cố gắng hơn nữa.
leo một trăm thước, tiến thêm một bước; không nên dừng lại ở chỗ đạt được [thành ngữ]
Đã đạt được thành công rồi thì phải cố gắng hơn nữa.
leo thêm một bước trên cây cột cao một trăm tấc (không được tự mãn, phải tiếp tục nỗ lực) [thành ngữ]
Dù đã đạt được thành công, chúng ta cũng không thể kiêu ngạo mà phải cố gắng hơn nữa.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
leo một trăm thước, tiến thêm một bước; không nên dừng lại ở chỗ đạt được [thành ngữ]
leo một trăm thước, tiến thêm một bước; không nên dừng lại ở chỗ đạt được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.