- 圤thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
mineralocorticoid (ví dụ: aldosterone)
Mineralocorticoid là một loại hormone.
mineralocorticoid (ví dụ: aldosterone)
Mineralocorticoid là một loại hormone.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
mineralocorticoid (ví dụ: aldosterone)
mineralocorticoid (ví dụ: aldosterone)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.