- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
buổi sáng dùng Vitamin C, buổi tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
buổi sáng dùng Vitamin C, buổi tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
buổi sáng dùng Vitamin C, buổi tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
buổi sáng dùng Vitamin C, buổi tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.