- 手thủ(bàn tay)
- 目mục(con mắt)
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
chim hạt dẻ đốm (Nucifraga caryocatactes)
Liệu cơm gắp mắm, chúng ta nên làm theo tình hình thực tế.
hành động phù hợp với hoàn cảnh thực tế; linh hoạt ứng biến [thành ngữ]
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm, tùy cơ ứng biến.
chim hạt dẻ đốm (Nucifraga caryocatactes)
Liệu cơm gắp mắm, chúng ta nên làm theo tình hình thực tế.
hành động phù hợp với hoàn cảnh thực tế; linh hoạt ứng biến [thành ngữ]
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm, tùy cơ ứng biến.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
chim hạt dẻ đốm (Nucifraga caryocatactes)
chim hạt dẻ đốm (Nucifraga caryocatactes)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.