- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Thế chiến Thứ nhất
Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ vào năm 1914.
Thế chiến Thứ nhất
Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ vào năm 1914.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thế chiến Thứ nhất
Thế chiến Thứ nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.