- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
gian khổ; khó khăn
中很难处理,需要付出很大努力hěn nán chǔlǐ、xūyào fùchū hěn dà nǔlì
Cuộc sống rất gian khổ.
gian khổ; khó khăn, vất vả
gian khổ; khó khăn vất vả
中很困难,需要花费很多力气和忍耐hěn kùnnan, xūyào huāfèi hěn duō lìqi hé rěnnài
gian khổ; khó khăn
中很难处理,需要付出很大努力hěn nán chǔlǐ、xūyào fùchū hěn dà nǔlì
Cuộc sống rất gian khổ.
gian khổ; khó khăn, vất vả
gian khổ; khó khăn vất vả
中很困难,需要花费很多力气和忍耐hěn kùnnan, xūyào huāfèi hěn duō lìqi hé rěnnài
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
gian khổ; khó khăn
gian khổ; khó khăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.