- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
khen ngợi; biểu dương
Cô giáo đã khen tôi.
khen thưởng; biểu dương; tuyên dương
khen ngợi; biểu dương
Cô giáo đã khen tôi.
khen thưởng; biểu dương; tuyên dương
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
khen ngợi; biểu dương
khen ngợi; biểu dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.