- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
vở kịch "Julius Caesar" (1599) của William Shakespeare
Julius Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.
vở kịch "Julius Caesar" (1599) của William Shakespeare
Julius Caesar là một nhà quân sự và chính trị gia của La Mã cổ đại.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
vở kịch "Julius Caesar" (1599) của William Shakespeare
vở kịch "Julius Caesar" (1599) của William Shakespeare
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.