- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Giải Nobel Văn học
Anh ấy đã đoạt giải Nobel Văn học.
Giải Nobel Văn học
Anh ấy đã đoạt giải Nobel Văn học.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Giải Nobel Văn học
Giải Nobel Văn học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.