- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (người tính không bằng trời tính) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.