- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thóc cũ mè ôi (chuyện cũ rích, nhàm chán) [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói những chuyện tầm phào cũ rích.
thóc cũ mè ôi (chuyện cũ rích, nhàm chán) [thành ngữ]
Anh ấy luôn nói những chuyện tầm phào cũ rích.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
thóc cũ mè ôi (chuyện cũ rích, nhàm chán) [thành ngữ]
thóc cũ mè ôi (chuyện cũ rích, nhàm chán) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.