- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
buồn; đau lòng; khó chịu
中感到伤心、不高兴gǎndào shāngxīn、bù gāoxìng
Anh ấy trông rất buồn.
khó chịu; khổ sở; đau lòng
中心里不开心;感到伤心或不舒服xīnli bù kāixīn; gǎndào shāngxīn huò bù shūfu
Hôm nay anh ấy hơi khó chịu.
buồn; đau lòng; khó chịu
中感到伤心、不高兴gǎndào shāngxīn、bù gāoxìng
Anh ấy trông rất buồn.
khó chịu; khổ sở; đau lòng
中心里不开心;感到伤心或不舒服xīnli bù kāixīn; gǎndào shāngxīn huò bù shūfu
Hôm nay anh ấy hơi khó chịu.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
buồn; đau lòng; khó chịu
buồn; đau lòng; khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khó sống; buồn bã; đau lòng
中感到伤心、难受、不快乐gǎndào shāngxīn、nánshòu、búkuài lè
Gần đây cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.
khó sống; buồn bã; đau lòng
中感到伤心、难受、不快乐gǎndào shāngxīn、nánshòu、búkuài lè
Gần đây cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.