- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
kiên trì không ngừng; bền bỉ không nản [thành ngữ]
Anh ấy học tập kiên trì không ngừng nghỉ.
kiên trì không ngừng; bền bỉ không nản [thành ngữ]
Anh ấy học tập kiên trì không ngừng nghỉ.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kiên trì không ngừng; bền bỉ không nản [thành ngữ]
kiên trì không ngừng; bền bỉ không nản [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.