- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
ham muốn tình dục; dục vọng; tính dục
中对异性或性行为的欲望和需要duì yìxìng huò xìng xíngwéi de yùwàng hé xūyào
Ham muốn tình dục của anh ấy rất mạnh.
ham muốn; dục vọng; thị dục
中想要与异性亲密接触的欲望xiǎngyào yǔ yìxìng qīnmì jiēchù de yùwàng
Ham muốn tình dục là bản năng của con người.
ham muốn tình dục; dục vọng; tính dục
中对异性或性行为的欲望和需要duì yìxìng huò xìng xíngwéi de yùwàng hé xūyào
Ham muốn tình dục của anh ấy rất mạnh.
ham muốn; dục vọng; thị dục
中想要与异性亲密接触的欲望xiǎngyào yǔ yìxìng qīnmì jiēchù de yùwàng
Ham muốn tình dục là bản năng của con người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
ham muốn tình dục; dục vọng; tính dục
ham muốn tình dục; dục vọng; tính dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.