- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
bám vào rồng phượng mà leo lên (nịnh hót người quyền thế để tiến thân) [thành ngữ]
bám vào rồng phượng mà leo lên (nịnh hót người quyền thế để tiến thân) [thành ngữ]
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
bám vào rồng phượng mà leo lên (nịnh hót người quyền thế để tiến thân) [thành ngữ]
bám vào rồng phượng mà leo lên (nịnh hót người quyền thế để tiến thân) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.