- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
phía sau; đằng sau; cuối cùng
phía sau; đằng sau; cuối cùng
phía sau; đằng sau; cuối cùng
中某物或某人的背部;位置在后边的部分mǒuwù huò mǒurén de bèibù; wèizhì zài hòubiān de bùfen
Xin hãy nhìn phía sau.
phía sau; đằng sau; cuối
中物体或人的背部;靠后的位置wùtǐ huò rén de bèibù; kàohòu de wèizhì
Anh ấy ở phía sau tôi.
phía sau; đằng sau; sau này
中时间上比现在晚;或指空间位置在后边shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn;huò zhǐ kōngjiān wèizhì zài hòubian
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
phía sau; đằng sau; cuối cùng
中某物或某人的背部;位置在后边的部分mǒuwù huò mǒurén de bèibù; wèizhì zài hòubiān de bùfen
Xin hãy nhìn phía sau.
phía sau; đằng sau; cuối
中物体或人的背部;靠后的位置wùtǐ huò rén de bèibù; kàohòu de wèizhì
Anh ấy ở phía sau tôi.
phía sau; đằng sau; sau này
中时间上比现在晚;或指空间位置在后边shíjiān shang bǐ xiànzài wǎn;huò zhǐ kōngjiān wèizhì zài hòubian
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.