KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CƠ BẢN · 39 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这种材料的用途很广泛。
    Zhè zhǒng cáiliào de yòngtú hěn guǎngfàn.
    Công dụng của loại vật liệu này rất đa dạng.
  • 科技改变了我们的生活。
    Kējì gǎibiànle wǒmen de shēnghuó.
    Công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
  • 他用手机查询信息很方便。
    yòng shǒujī cháxún xìnxī hěn fāngbiàn.
    Anh ấy sử dụng điện thoại để tìm kiếm thông tin rất tiện lợi.
  • 计算机技术发展得很快。
    Jìsuànjī jìshù fāzhǎn de hěn kuài.
    Công nghệ máy tính phát triển rất nhanh.
  • 互联网让人们更容易交流。
    Hùliánwǎng ràng rénmen gèng róngyì jiāoliú.
    Internet giúp mọi người giao tiếp dễ dàng hơn.