nhân · chân

ér (er2)

Bộ thủ số 10 · 2 nét (10 部首 · 2 10 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼉ (nhân) — nghĩa: chân, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng của hai cái chân của con người, được rút gọn thành hai nét chéo cắt nhau. Trong các chữ tượng hình cổ, nó biểu thị sự chuyển động hoặc hành động liên quan đến cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình chữ V hoặc hai chân nhân từ trên xuống, như người đang đứng hay bước đi.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

7 chữ
  • dōuđâu

    dạng cũ của 兜 [dōu]

    HSK 7

    11 nét

  • fèn1ke

    đơn vị đo lường cũ (phân gam; biến thể rút gọn của phân khắc)

    11 nét

  • hào2ke

    (cũ) dạng viết tắt của 毫克 (milligram)

    11 nét

  • shēnsân

    tiến lên; tiến bước

    12 nét

  • bài3ke

    đơn vị cũ (biến thể rút gọn của hectogram, 100 gram)

    13 nét

  • jīngcăng

    lo sợ; dè dặt; thận trọng

    14 nét

  • li2kè

    (cũ) biến thể rút gọn của 釐克|厘克[li2 ke4]

    16 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.