nhân · chân

ér (er2)

Bộ thủ số 10 · 2 nét (10 部首 · 2 10 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼉ (nhân) — nghĩa: chân, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng của hai cái chân của con người, được rút gọn thành hai nét chéo cắt nhau. Trong các chữ tượng hình cổ, nó biểu thị sự chuyển động hoặc hành động liên quan đến cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình chữ V hoặc hai chân nhân từ trên xuống, như người đang đứng hay bước đi.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

8 chữ
  • yuánnguyên

    đồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên

    HSK 1

    4 nét

  • yǔnduẫn

    công bằng; chính đáng

    4 nét

  • xiōnghuynh

    anh trai

    5 nét

  • xiāntiên

    trước; trước tiên; đầu tiên

    HSK 1

    6 nét

  • guāngquang

    ánh sáng; tia sáng; quang

    HSK 3

    6 nét

  • zhàotriệu

    điềm; điềm báo

    6 nét

  • chōngsung

    đầy; đủ; sung mãn

    HSK 7

    6 nét

  • Yáonghiêu

    Yāo (họ)

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.