nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (9 部首 · 2 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • rénnhân

    người; con người

    HSK 1

    2 nét

  • rénnhân

    bộ nhân (bộ thứ 9 trong Khang Hi tự điển)

    2 nét

  • 亿ức

    trăm triệu; một ức (10⁸)

    HSK 2

    3 nét

  • tập

    biến thể của 集[jí]

    3 nét

  • biến thể cũ của 亼[jí]

    3 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.