nhân · người
rén (ren2)
Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.
Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
83 chữbiến thể của 從|从[cóng]
HSK 14 nét
dạng cũ của 以 [yǐ]
HSK 74 nét
gì; cái gì
4 nét
vẫn; còn
HSK 34 nét
chỉ; vừa đủ; hầu như
HSK 34 nét
nay; hiện tại; hôm nay
4 nét
thù hận; oán thù
HSK 74 nét
nhân đạo; nhân nghĩa
4 nét
kho; nhà kho; kho thóc
4 nét
giới thiệu; làm trung gian
4 nét
phần dư; thặng dư
4 nét
dùng trong 伶仃[ling2 ding1]
4 nét
nghiêng; (trong thơ) thanh trắc
4 nét
ngã sấp; ngã úp mặt xuống
4 nét
- 仈Bā
họ Bá
4 nét
họ Chưởng
4 nét
dạng cổ của chữ "băng" (nước đá; lạnh)
4 nét
dạng khác của 崙
4 nét
anh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
HSK 15 nét
hậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
HSK 15 nét
ra lệnh; lệnh
HSK 55 nét
trả; trả tiền; thanh toán
HSK 35 nét
con non; con nhỏ (của gia súc hoặc gia cầm)
5 nét
thay thế; đại diện; thay mặt
HSK 35 nét
vũ khí; binh khí
5 nét
người tiên; thần tiên; tiên
5 nét
thiết bị; dụng cụ
5 nét
(khẩu) ba; ba cái; ba người
5 nét
- 㐰xìn
dạng cũ của 信 [xìn]
5 nét
quân mã (cờ Trung Quốc, bên đỏ)
5 nét
làm quan; ra làm quan
5 nét
- 仚xiān
dạng cũ của 仙[xiān]
5 nét
giống; cùng (dùng làm họ hoặc tên)
5 nét
đơn vị đo chiều dài thời cổ, bằng 7 hoặc 8 thước (xích)
5 nét
nghìn (chữ số chống gian lận trong ngân hàng)
5 nét
dùng trong tên gọi dân tộc Cờ Lao (tộc người thiểu số ở Quý Châu)
5 nét
dùng trong tên gọi người Mục Lão (dân tộc Mục Lão ở Quảng Tây)
5 nét
giả tạo; không thực
5 nét
có thể; biết (làm việc gì); thành thạo
HSK 16 nét
tờ; bản; suất; phần (loại từ cho quà, báo, tạp chí, tài liệu, báo cáo, hợp đồng,
HSK 26 nét
việc; sự việc; chuyện
HSK 26 nét
bị thương; làm tổn thương; gây hại
HSK 36 nét
bạn đồng hành; bạn bè
HSK 46 nét
giả mạo; giả dối; ngụy
6 nét
(cũ) đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
6 nét
truyền; truyền đạt
HSK 36 nét
giao; bổ nhiệm; tin dùng
HSK 36 nét
anh ấy/cô ấy/nó (tiếng Quảng Đông)
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.