nhân · người
rén (ren2)
Bộ thủ số 9 · 2 nét (第 9 部首 · 2 画 dì 9 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.
Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
187 chữBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
HSK 17 nét
nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
HSK 27 nét
ở; cư trú; lưu trú
HSK 17 nét
làm; thực hiện; tạo ra
HSK 67 nét
vị trí; chỗ
HSK 27 nét
thấp; thấp kém
HSK 27 nét
đồ trang sức đầu (của phụ nữ)
HSK 67 nét
bác (anh của cha); bá (tước vị)
7 nét
gì; cái gì
7 nét
bạn; bạn đồng hành; người đồng hành; làm bạn cùng
HSK 77 nét
ước tính; ước lượng; đánh giá
7 nét
hỗ trợ; phụ tá
7 nét
tứ chi; chi thể; cơ thể
7 nét
phù hộ; che chở; bảo vệ
7 nét
lẻ; dư; không (số 0)
HSK 77 nét
duỗi ra; vươn ra; mở rộng
HSK 57 nét
âm phiên tự "già" (dùng để phiên âm)
7 nét
- 㑇zhòu
đẹp; khéo léo (cổ)
7 nét
- 伭xián
(văn) tàn nhẫn; hung ác
7 nét
bạn; mày (dạng cũ của đại từ nhân xưng ngôi thứ hai)
7 nét
biến thể của 你[ni3]
7 nét
diễn viên (cũ); người hát tuồng
7 nét
- 伹qū
vụng về và ngốc nghếch
7 nét
hầu hạ; phục vụ
7 nét
khiến; làm cho; sai khiến
7 nét
nhiều; đông đúc
7 nét
thuê ruộng (từ địa chủ)
7 nét
đứng lâu; đợi
7 nét
họ Khư
7 nét
cõng; mang trên lưng
7 nét
họ Xà
7 nét
thất truyền; thất lạc (sách, tác giả bị lịch sử lãng quên)
7 nét
dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
7 nét
nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ
7 nét
họ Đồng
7 nét
- 佡xiān
tiên; bất tử
7 nét
thuê; thuê mướn
7 nét
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
7 nét
tên cổ gọi một nhóm dân tộc thiểu số ở Trung Quốc
7 nét
(văn) trải qua; đi qua
7 nét
đến; lại; tới
HSK 18 nét
và; hơn nữa; vả lại
HSK 38 nét
khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng
HSK 38 nét
đàn ông; gã (dùng trong từ ghép chỉ người)
8 nét
cung cấp; cung ứng
HSK 78 nét
dựa vào; nhờ vào
HSK 78 nét
hiệp sĩ; người hành hiệp
8 nét
đồ trang sức đeo thắt lưng; bội ngọc
8 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.