nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (9 部首 · 2 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

187 chữ
  • nễ

    Bạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn

    HSK 1

    7 nét

  • dànđãn

    nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn

    HSK 2

    7 nét

  • zhùtrú

    ở; cư trú; lưu trú

    HSK 1

    7 nét

  • zuòtác

    làm; thực hiện; tạo ra

    HSK 6

    7 nét

  • wèivị

    vị trí; chỗ

    HSK 2

    7 nét

  • đê

    thấp; thấp kém

    HSK 2

    7 nét

  • phật

    đồ trang sức đầu (của phụ nữ)

    HSK 6

    7 nét

  • bác (anh của cha); bá (tước vị)

    7 nét

  • gì; cái gì

    7 nét

  • bànbạn

    bạn; bạn đồng hành; người đồng hành; làm bạn cùng

    HSK 7

    7 nét

  • cổ

    ước tính; ước lượng; đánh giá

    7 nét

  • zuǒ

    hỗ trợ; phụ tá

    7 nét

  • thể

    tứ chi; chi thể; cơ thể

    7 nét

  • yòuhựu

    phù hộ; che chở; bảo vệ

    7 nét

  • lẻ; dư; không (số 0)

    HSK 7

    7 nét

  • shēnthân

    duỗi ra; vươn ra; mở rộng

    HSK 5

    7 nét

  • jiāgià

    âm phiên tự "già" (dùng để phiên âm)

    7 nét

  • zhòu

    đẹp; khéo léo (cổ)

    7 nét

  • xián

    (văn) tàn nhẫn; hung ác

    7 nét

  • nễ

    bạn; mày (dạng cũ của đại từ nhân xưng ngôi thứ hai)

    7 nét

  • nễ

    biến thể của 你[ni3]

    7 nét

  • línglinh

    diễn viên (cũ); người hát tuồng

    7 nét

  • vụng về và ngốc nghếch

    7 nét

  • tứ

    hầu hạ; phục vụ

    7 nét

  • bēngbình

    khiến; làm cho; sai khiến

    7 nét

  • phi

    nhiều; đông đúc

    7 nét

  • diànđiền

    thuê ruộng (từ địa chủ)

    7 nét

  • zhùtrữ

    đứng lâu; đợi

    7 nét

  • khư

    họ Khư

    7 nét

  • tuóđà

    cõng; mang trên lưng

    7 nét

  • Shé

    họ Xà

    7 nét

  • dật

    thất truyền; thất lạc (sách, tác giả bị lịch sử lãng quên)

    7 nét

  • gōucâu

    dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]

    7 nét

  • nìngnịnh

    nịnh hót; xu nịnh; khéo léo nịnh bợ

    7 nét

  • Tóngđồng

    họ Đồng

    7 nét

  • xiān

    tiên; bất tử

    7 nét

  • yōngdong

    thuê; thuê mướn

    7 nét

  • qiānthiêm

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    7 nét

  • kha

    tên cổ gọi một nhóm dân tộc thiểu số ở Trung Quốc

    7 nét

  • 𠇹jìngkính

    (văn) trải qua; đi qua

    7 nét

  • láilai

    đến; lại; tới

    HSK 1

    8 nét

  • bìngtịnh

    và; hơn nữa; vả lại

    HSK 3

    8 nét

  • 使shǐsử

    khiến; làm cho; sai khiến; sử dụng

    HSK 3

    8 nét

  • lǎolão

    đàn ông; gã (dùng trong từ ghép chỉ người)

    8 nét

  • gōngcung

    cung cấp; cung ứng

    HSK 7

    8 nét

  • y

    dựa vào; nhờ vào

    HSK 7

    8 nét

  • xiáhiệp

    hiệp sĩ; người hành hiệp

    8 nét

  • pèibội

    đồ trang sức đeo thắt lưng; bội ngọc

    8 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.