nhân · người

rén (ren2)

Bộ thủ số 9 · 2 nét (9 部首 · 2 9 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼈ (nhân) — nghĩa: người, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu diễn hình ảnh của một người đứng với hai chân rộng mở.

Mẹo nhớ: Hai nét chéo cắt nhau giống như hai chân của một người đứng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

126 chữ
  • zuòtố

    làm; tạo ra; sản xuất

    HSK 1

    11 nét

  • tíngđình

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    HSK 2

    11 nét

  • tōuthâu

    trộm; ăn cắp

    HSK 5

    11 nét

  • jiǎgiả

    hàng giả; làm giả; nhái

    HSK 2

    11 nét

  • wěinguỵ

    giả mạo; giả dối; ngụy

    11 nét

  • piānthiên

    nghiêng; lệch; thiên lệch

    HSK 6

    11 nét

  • trắc

    bên; bên cạnh; cạnh

    HSK 6

    11 nét

  • ǒungẫu

    tình cờ; ngẫu nhiên

    11 nét

  • chángthường

    trả; hoàn trả; đền bù

    11 nét

  • chēngxưng

    dạng khác của 稱|称[chēng]

    11 nét

  • yǎnyển

    nằm ngửa

    11 nét

  • kệ

    bài kệ (thơ kệ trong kinh Phật)

    11 nét

  • wěi

    to lớn; vĩ đại

    11 nét

  • wēiôi

    nép vào; ôm ấp; dựa sát vào

    11 nét

  • ốc

    bó buộc; bị ràng buộc

    11 nét

  • xiégiai

    cùng; cùng nhau

    11 nét

  • bèibội

    không tuân lệnh; không phục tùng

    11 nét

  • huánghoàng

    (văn) thảnh thơi; rảnh rỗi

    11 nét

  • zhàn

    (văn) ngay ngắn; có trật tự

    11 nét

  • chǒuthiễu

    nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng

    11 nét

  • zhìtrĩ

    chờ đợi; đợi chờ

    11 nét

  • zǒngtổng

    bận rộn; tất bật

    11 nét

  • miǎndiện

    vi phạm; trái phép

    11 nét

  • nức nở; khóc nức

    11 nét

  • xiètiết

    khế ước; hợp đồng

    11 nét

  • xún

    nói; kể

    11 nét

  • cāiti

    (văn) uyên bác; học rộng

    11 nét

  • zhēntrinh

    dò xét; trinh thám

    11 nét

  • tōuthâu

    dạng khác của 偷 [tōu]

    11 nét

  • lóulâu

    dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]

    11 nét

  • fènphẫn

    chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)

    11 nét

  • kuǐquỷ

    dùng trong 傀儡[kui3 lei3]

    11 nét

  • suōthoa

    không đều; không đồng đều

    11 nét

  • jiāgia

    nhà; gia đình

    HSK 1

    12 nét

  • jiékiệt

    xuất sắc; kiệt xuất; anh hùng hào kiệt

    12 nét

  • sǎntản

    ô; dù

    HSK 4

    12 nét

  • bèibị

    biến thể của 備|备[bei4]

    12 nét

  • zhòu

    đẹp; khéo léo (cổ)

    12 nét

  • sai

    không đều; không đồng đều

    12 nét

  • phó

    người dạy; thầy dạy

    12 nét

  • lật

    dùng trong từ "Lật Túc" (tên dân tộc Lisu)

    12 nét

  • mạ

    quân mã (cờ Trung Quốc, bên đỏ)

    12 nét

  • bàngbàng

    gần; bên cạnh

    12 nét

  • diānđiên

    đảo vị; sự đảo đoạn (di truyền học)

    12 nét

  • hề

    (cổ) người gốc Giang Tây

    12 nét

  • shānphiến

    dạng cũ của 煽[shān]

    12 nét

  • qiànkhiểm

    người hầu; đầy tớ

    12 nét

  • juéquyết

    dùng trong tên cổ

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.