y · áo quần
yī (yi1)
Bộ thủ số 145 · 6 nét (第 145 部首 · 6 画 dì 145 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾐ (y) — nghĩa: áo quần, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của một chiếc áo quần. Nét vẽ thể hiện cơ thể và hai tay ôm lấy cơ thể như đang mặc áo.
Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một chiếc áo hoặc váy được vẽ từ trên xuống, có tay áo ôm sát người.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
132 chữlột bỏ; tước đoạt (tước bỏ chức vụ, phẩm hàm)
15 nét
khen ngợi; biểu dương
15 nét
áo lót trong; áo mặc trong
15 nét
bọc trong lòng áo hoặc tay áo
15 nét
thảm cỏ; đệm cỏ
15 nét
mù quáng; ngu muội; chưa được khai sáng
15 nét
tã lót; tã trẻ em
15 nét
rách rưới; tả tơi (dùng trong từ chỉ áo quần rách nát)
15 nét
khăn che mặt hoặc khăn đội đầu của cô dâu
15 nét
vạt áo; tà áo
16 nét
áo đơn không lót
16 nét
vén (quần áo, chăn màn)
16 nét
bọc trong lòng áo hoặc tay áo
16 nét
nếp gấp; nếp nhăn
16 nét
cổ tay áo; manchette
16 nét
(văn) giúp đỡ; phụ tá
17 nét
thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm
17 nét
cổ áo; ve áo
17 nét
xâu tiền đồng
17 nét
khăn đầu (dùng trong từ "khăn đầu quan lại thời xưa")
17 nét
cổ áo
17 nét
áo dài thụng (cổ)
17 nét
quần áo tùy táng; đồ mai táng
17 nét
vạt trước áo; tà trước trang phục
18 nét
ve áo; cổ lật
18 nét
váy ngắn; áo ngắn
18 nét
trang phục giản dị mà thanh lịch
18 nét
nếp gấp; nếp nhăn
19 nét
khăn gói; túi vải
19 nét
áo jacket; áo khoác ngắn
19 nét
tạp dề; áo đi mưa (dùng trong từ "áo tơi")
20 nét
cổ áo thêu
20 nét
tập kích; tấn công bất ngờ
22 nét
bừa bộn, không gọn gàng (trong cách ăn mặc)
22 nét
vòng cài khuy; quai (vải)
24 nét
- 襽lán
biến thể cũ của 襴|襕[lan2]
25 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.