y · áo quần

(yi1)

Bộ thủ số 145 · 6 nét (145 部首 · 6 145 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾐ (y) — nghĩa: áo quần, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của một chiếc áo quần. Nét vẽ thể hiện cơ thể và hai tay ôm lấy cơ thể như đang mặc áo.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một chiếc áo hoặc váy được vẽ từ trên xuống, có tay áo ôm sát người.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

105 chữ
  • dàiđại

    túi; bao; đãy

    HSK 4

    11 nét

  • jiā

    thành phần trong "cà sa" (áo cà sa)

    11 nét

  • gǔncổn

    áo long bào; long phục (áo của thiên tử)

    11 nét

  • màomậu

    chiều dài (theo hướng Nam-Bắc); độ dài

    11 nét

  • phục

    vải bọc; khăn gói (dùng để bọc hoặc che đậy đồ vật)

    11 nét

  • qiāgiáp

    dùng trong 袷袢[qia1 pan4]

    11 nét

  • jiékết

    vén/nâng vạt áo

    11 nét

  • các

    miếng vải lót (góc áo/giày)

    11 nét

  • như

    giẻ rách cũ; vải vụn cũ

    11 nét

  • guàkhuê

    biến thể cũ của 褂[gua4]

    11 nét

  • yīnnhân

    chiếu; đệm rơm

    11 nét

  • dāngđũng

    háng; bẹn; vùng háng

    11 nét

  • kūncôn

    quần (cổ)

    11 nét

  • kènkhẳng

    đường may bên sườn áo (phần nách áo)

    11 nét

  • zhuāngtrang

    trang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói

    HSK 2

    12 nét

  • bổ

    vá; sửa chữa (mái nhà)

    HSK 3

    12 nét

  • dụ

    (của gió) nhẹ nhàng; phất phất

    12 nét

  • qúnquần

    váy; chân váy

    12 nét

  • khố

    quần; quần lót

    12 nét

  • cáitài

    cắt (vải); cắt may; sa thải (nhân viên)

    HSK 7

    12 nét

  • lièliệt

    nứt; vỡ; tách; nẻ

    HSK 6

    12 nét

  • di

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    12 nét

  • áo thun; áo phông

    12 nét

  • shùthụ

    dùng trong 裋褐[shu4 he4]

    12 nét

  • kǔn

    viền; dải viền trên trang phục

    12 nét

  • chéngtrình

    cởi quần áo; trần truồng

    12 nét

  • póubầu

    tụ hợp; tinh túy

    12 nét

  • liánliên

    túi đeo thắt lưng

    12 nét

  • liǎnliễm

    xem 襝衽|裣衽 (lian3 ren4)

    12 nét

  • jiǎngiản

    nếp gấp (trên vải); nếp xếp ly

    12 nét

  • dặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m

    HSK 1

    13 nét

  • duệ

    hậu duệ; con cháu (từ ghép)

    13 nét

  • qiúcừu

    áo lông thú; da lông

    13 nét

  • luǒloã

    trần truồng; khỏa thân; lõa thể

    HSK 7

    13 nét

  • guàquái

    áo dài kiểu Trung Hoa (không lót); áo gown

    13 nét

  • niǎoniểu

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

    13 nét

  • ấp

    bọc và buộc lại; quấn buộc

    13 nét

  • shāsa

    thành phần trong "cà sa" (áo cà sa)

    13 nét

  • có ích; bổ ích

    13 nét

  • kūncôn

    quần lót; quần đùi

    13 nét

  • chóutrù

    màn giường; rèm giường

    13 nét

  • duōxuyết

    vá quần áo

    13 nét

  • biǎobiểu

    dán; bồi (giấy hoặc tranh lên nền); đóng khung

    13 nét

  • thế

    tấm chăn cho trẻ sơ sinh; áo lót trẻ em

    13 nét

  • trang phục; y phục

    13 nét

  • dải lụa có hoa văn; lụa thêu

    13 nét

  • Chǔtrữ

    họ Chử

    13 nét

  • guǒkhoả

    bọc; quấn; gói

    HSK 7

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.