y · áo quần

(yi1)

Bộ thủ số 145 · 6 nét (145 部首 · 6 145 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾐ (y) — nghĩa: áo quần, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của một chiếc áo quần. Nét vẽ thể hiện cơ thể và hai tay ôm lấy cơ thể như đang mặc áo.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một chiếc áo hoặc váy được vẽ từ trên xuống, có tay áo ôm sát người.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

33 chữ
  • bổ

    vá; sửa chữa (mái nhà)

    HSK 3

    7 nét

  • biǎobiểu

    đồng hồ đeo tay

    HSK 2

    8 nét

  • shānsam

    trang phục; y phục

    8 nét

  • chènsấn

    lót (mặc sát da)

    8 nét

  • chǎsái

    đường xẻ tà (trên trang phục)

    8 nét

  • zhǐchỉ

    chỉ; chỉ là; chỉ có

    HSK 2

    9 nét

  • nật

    áo lót phụ nữ; đồ lót phụ nữ

    9 nét

  • phu

    vạt áo; ve áo

    9 nét

  • nạp

    áo cà sa; (chỉ) nhà sư

    9 nét

  • rènnhẫm

    (văn) phần giao nhau của vạt áo dài Trung Hoa

    9 nét

  • jīncâm

    cổ áo; ve áo

    9 nét

  • mèimệ

    tay áo (tay áo dài)

    9 nét

  • ǎoáo

    áo bông; áo khoác ngắn

    9 nét

  • huīhuy

    áo lễ phục của hoàng hậu

    9 nét

  • bèibị

    chăn; mền (văn)

    HSK 3

    10 nét

  • shuāisuy

    suy yếu; suy tàn; suy giảm

    10 nét

  • páobào

    áo bào; áo dài (có lót)

    10 nét

  • yuánviên

    họ Viên (họ người)

    10 nét

  • vạt

    tất; vớ

    10 nét

  • qīnkhâm

    chăn; mền (văn)

    10 nét

  • gǔncổn

    áo long bào; long phục (áo của thiên tử)

    10 nét

  • zhōngtrung

    tâm tư; nỗi lòng; tình cảm trong lòng

    10 nét

  • niǎoniểu

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

    10 nét

  • yàoáo

    phần cổ của ủng; ống giày

    10 nét

  • tǎnđản

    để trần (một phần thân thể); bênh vực; che chở

    10 nét

  • xiùtụ

    tay áo; ống tay áo

    10 nét

  • zhěnchẩn

    quần áo; áo

    10 nét

  • phất

    tấm che đầu gối; đồ che gối (trong lễ phục cổ)

    10 nét

  • zhìtrật

    bìa sách; bao sách

    10 nét

  • pànphán

    dùng trong 袷袢[qia1 pan4]

    10 nét

  • khư

    tay áo; cửa tay áo

    10 nét

  • You

    10 nét

  • bát

    tạp dề; áo đi mưa (dùng trong từ "áo tơi")

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.