- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
huyện Ô Lỗ Khắc Kháp Đề, Tân Cương
Huyện Wuqia ở Tân Cương.
huyện Ô Lỗ Khắc Kháp Đề (tên cũ của huyện Ô Kháp, Tân Cương)
huyện Ô Lỗ Khắc Kháp Đề, Tân Cương
Huyện Wuqia ở Tân Cương.
huyện Ô Lỗ Khắc Kháp Đề (tên cũ của huyện Ô Kháp, Tân Cương)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
huyện Ô Lỗ Khắc Kháp Đề, Tân Cương
huyện Ô Lỗ Khắc Kháp Đề, Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.