- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
giữ lại; duy trì; sở hữu
中继续拥有或者保持不改变jìxù yōngyǒu huòzhě bǎochí bù gǎibiàn
Xin hãy giữ lại tấm vé này.
giữ lại; bảo lưu; dành để sau
中把某物保存下来,以后还要用bǎ mǒu wù bǎocún xiàlai, yǐhòu háiyào yòng
Xin hãy giữ chỗ này.
giữ lại; duy trì; sở hữu
中继续拥有或者保持不改变jìxù yōngyǒu huòzhě bǎochí bù gǎibiàn
Xin hãy giữ lại tấm vé này.
giữ lại; bảo lưu; dành để sau
中把某物保存下来,以后还要用bǎ mǒu wù bǎocún xiàlai, yǐhòu háiyào yòng
Xin hãy giữ chỗ này.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
giữ lại; duy trì; sở hữu
giữ lại; duy trì; sở hữu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giữ lại; bảo lưu; có ý kiến bảo lưu (về điều gì đó)
中对某事有疑虑或不完全同意duì mǒushì yǒu yíyǜ huò búwánquán tóngyì
Tôi có sự dè dặt về kế hoạch này.
giữ lại; bảo lưu; dè dặt (không nói hết)
中不说出来;隐瞒一部分bù shuō chūlái; yǐnmán yībùfen
Anh ấy đã giữ lại ý kiến.
giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu
中把某样东西继续拥有、不放弃或不改变bǎ mǒuyàng dōngxi jìxù yōngyǒu、búfàngqì huò búgǎibiàn
giữ lại; bảo lưu; có ý kiến bảo lưu (về điều gì đó)
中对某事有疑虑或不完全同意duì mǒushì yǒu yíyǜ huò búwánquán tóngyì
Tôi có sự dè dặt về kế hoạch này.
giữ lại; bảo lưu; dè dặt (không nói hết)
中不说出来;隐瞒一部分bù shuō chūlái; yǐnmán yībùfen
Anh ấy đã giữ lại ý kiến.
giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu
中把某样东西继续拥有、不放弃或不改变bǎ mǒuyàng dōngxi jìxù yōngyǒu、búfàngqì huò búgǎibiàn