- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Lớp giao thức ổ cắm bảo mật (SSL)
Lớp giao thức socket bảo mật là một giao thức bảo mật mạng.
Lớp giao thức ổ cắm bảo mật (SSL)
Lớp giao thức socket bảo mật là một giao thức bảo mật mạng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Lớp giao thức ổ cắm bảo mật (SSL)
Lớp giao thức ổ cắm bảo mật (SSL)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.