- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Đường sắt Thái Bình Dương Canada
Đường sắt Thái Bình Dương Canada là một tuyến đường sắt quan trọng ở Canada.
Đường sắt Thái Bình Dương Canada
Đường sắt Thái Bình Dương Canada là một tuyến đường sắt quan trọng ở Canada.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đường sắt Thái Bình Dương Canada
Đường sắt Thái Bình Dương Canada
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.