- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
giải tích biến phân (toán học)
Biến phân học là một nhánh của toán học.
giải tích biến phân (toán học)
Biến phân học là một nhánh của toán học.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
giải tích biến phân (toán học)
giải tích biến phân (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.