- 十thập(mười)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Trung tâm Nghiên cứu Động cơ Phản lực Guggenheim (GALCIT, từ năm 1926)
Trung tâm Nghiên cứu Động cơ Phản lực Guggenheim là một tổ chức nghiên cứu nổi tiếng.
Trung tâm Nghiên cứu Động lực Phản lực Guggenheim (từ năm 1943)
Trung tâm Nghiên cứu Động cơ Phản lực Guggenheim là một tổ chức nghiên cứu quan trọng.
Trung tâm Nghiên cứu Động cơ Phản lực Guggenheim (GALCIT, từ năm 1926)
Trung tâm Nghiên cứu Động cơ Phản lực Guggenheim là một tổ chức nghiên cứu nổi tiếng.
Trung tâm Nghiên cứu Động lực Phản lực Guggenheim (từ năm 1943)
Trung tâm Nghiên cứu Động cơ Phản lực Guggenheim là một tổ chức nghiên cứu quan trọng.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Trung tâm Nghiên cứu Động cơ Phản lực Guggenheim (GALCIT, từ năm 1926)
Trung tâm Nghiên cứu Động cơ Phản lực Guggenheim (GALCIT, từ năm 1926)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.