- 亼tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))
- 口khẩu(miệng, cái hộp)
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
vừa vặn; phù hợp; hợp
中与某物相符;大小或样子刚好相等yǔ mǒu wù xiāngfú;dàxiǎo huò yàngzi gānghǎo xiāngděng
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
nhập lại; hợp nhất; gộp
中多个东西联合在一起duōgè dōngxi liánhé zài yìqǐ
Họ hợp lại với nhau.
một hợp (đơn vị đo lường bằng 1/10 thăng)
中十分之一升的容量单位shí fēnzhī yī shēng de rónggliàng dānwèi
Một hợp gạo có bao nhiêu?
đơn vị đo lường ngũ cốc khô, bằng 1/10 thăng 升 hoặc lít, hoặc 1/100 đấu 斗
中量度干谷物的单位,等于十分之一升liàngdù gānguǔwù de dānwèi, děngyú shífēnzhī yī shēng
đơn vị đo lường cổ (khoảng 100 ml)
vừa vặn; phù hợp; hợp
中与某物相符;大小或样子刚好相等yǔ mǒu wù xiāngfú;dàxiǎo huò yàngzi gānghǎo xiāngděng
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
nhập lại; hợp nhất; gộp
中多个东西联合在一起duōgè dōngxi liánhé zài yìqǐ
Họ hợp lại với nhau.
một hợp (đơn vị đo lường bằng 1/10 thăng)
中十分之一升的容量单位shí fēnzhī yī shēng de rónggliàng dānwèi
Một hợp gạo có bao nhiêu?
đơn vị đo lường ngũ cốc khô, bằng 1/10 thăng 升 hoặc lít, hoặc 1/100 đấu 斗
中量度干谷物的单位,等于十分之一升liàngdù gānguǔwù de dānwèi, děngyú shífēnzhī yī shēng
đơn vị đo lường cổ (khoảng 100 ml)
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
vừa vặn; phù hợp; hợp
một hợp (đơn vị đo lường bằng 1/10 thăng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cùng nhau; cùng một lượt
中一起;共同yīqǐ;gòngtóng
Chúng ta cùng hát một bài hát.
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中整个;全部;完整的东西zhěngge; quánbù; wánzhěng de dōngxi
Cái hợp này rất tốt.
hiệp; vòng (trong chiến đấu)
中战斗中的一个阶段或回合zhàndòu zhōng de yī ge jiēduàn huò huíhé
Chúng ta lại đấu một hiệp nữa.
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
中和某人或某物一样好;能与之相比hé mǒuréN huò mǒuwù yīyàng hǎo;néng yǔ zhī xiāngbǐ
Hai cộng hai bằng bốn.
hội hợp (thiên văn học); giao hội
中两个天体在天空中同时出现在同一方向liǎng ge tiāntǐ zài tiānkōng zhōng tóngshí chūxiàn zài tóngyī fāngxiàng
Sao Kim và Mặt Trăng hợp nhau.
nốt đầu tiên trong ngũ âm giai; hợp (âm nhạc)
中五声音阶中的第一个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì yī ge yīn
Hợp là nốt đầu tiên của thang âm ngũ cung.
中古代量米粮等的单位,一合约一百毫升gǔdài liàng mǐ liáng děng de dānyuán, yī gě yuē yībǎi háoshēng
Một hộp sữa.
cùng nhau; cùng một lượt
中一起;共同yīqǐ;gòngtóng
Chúng ta cùng hát một bài hát.
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中整个;全部;完整的东西zhěngge; quánbù; wánzhěng de dōngxi
Cái hợp này rất tốt.
hiệp; vòng (trong chiến đấu)
中战斗中的一个阶段或回合zhàndòu zhōng de yī ge jiēduàn huò huíhé
Chúng ta lại đấu một hiệp nữa.
ngang tầm; sánh ngang; có thể so sánh với
中和某人或某物一样好;能与之相比hé mǒuréN huò mǒuwù yīyàng hǎo;néng yǔ zhī xiāngbǐ
Hai cộng hai bằng bốn.
hội hợp (thiên văn học); giao hội
中两个天体在天空中同时出现在同一方向liǎng ge tiāntǐ zài tiānkōng zhōng tóngshí chūxiàn zài tóngyī fāngxiàng
Sao Kim và Mặt Trăng hợp nhau.
nốt đầu tiên trong ngũ âm giai; hợp (âm nhạc)
中五声音阶中的第一个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì yī ge yīn
Hợp là nốt đầu tiên của thang âm ngũ cung.
中古代量米粮等的单位,一合约一百毫升gǔdài liàng mǐ liáng děng de dānyuán, yī gě yuē yībǎi háoshēng
Một hộp sữa.