- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]
Nghe lời một người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm.
nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]
Nghe lời một người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]
nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.