- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân (Học viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân)
Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân là một trường đại học tốt.
Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân (Học viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân)
Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân là một trường đại học tốt.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân (Học viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân)
Đại học Công nghiệp Cáp Nhĩ Tân (Học viện Công nghệ Cáp Nhĩ Tân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.