- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
thịt nướng quay kiểu Thổ Nhĩ Kỳ (döner kebab)
Tôi thích ăn thịt nướng xoay Thổ Nhĩ Kỳ.
thịt nướng quay kiểu Thổ Nhĩ Kỳ (döner kebab)
Tôi thích ăn thịt nướng xoay Thổ Nhĩ Kỳ.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Nướng thức ăn là dùng lửa để 'kiểm tra' độ chín của thịt.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt nướng quay kiểu Thổ Nhĩ Kỳ (döner kebab)
thịt nướng quay kiểu Thổ Nhĩ Kỳ (döner kebab)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.