- 土thổ(đất)
- 垂thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
mệnh đề phân từ lơ lửng (ngữ pháp); phân từ treo (ngữ pháp)
Dangling participle là một lỗi ngữ pháp.
mệnh đề phân từ lơ lửng (ngữ pháp); phân từ treo (ngữ pháp)
Dangling participle là một lỗi ngữ pháp.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
mệnh đề phân từ lơ lửng (ngữ pháp); phân từ treo (ngữ pháp)
mệnh đề phân từ lơ lửng (ngữ pháp); phân từ treo (ngữ pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.