- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng; tăng thêm; gia tăng
中使数量、程度等变多或变大shǐ shùliàng、chéngdù děng biàn duō huò biàn dà
Chúng ta nên tăng thu nhập.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
tăng; tăng thêm; gia tăng
中使数量、程度等变多或变大shǐ shùliàng、chéngdù děng biàn duō huò biàn dà
Chúng ta nên tăng thu nhập.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng; tăng thêm; gia tăng
tăng; tăng thêm; gia tăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.