- 羊dương(con dê (biểu trưng cho vật tế lễ, quý giá))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì tự mắc câu.
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì tự mắc câu.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
Khương Thái Công câu cá, ai muốn thì cắn câu (tự nguyện bước vào bẫy) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.