- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thường xuyên; thông thường
中大多数时候;经常;不特殊dà duōshù shíhou;jīngcháng;bù tèshū
Anh ấy thường rất bận.
bình thường; thường ngày; thông thường
中通常;不特别;日常的tōngcháng; bù tèbié; rìcháng de
Anh ấy bình thường rất bận.
thường xuyên; thông thường
中大多数时候;经常;不特殊dà duōshù shíhou;jīngcháng;bù tèshū
Anh ấy thường rất bận.
bình thường; thường ngày; thông thường
中通常;不特别;日常的tōngcháng; bù tèbié; rìcháng de
Anh ấy bình thường rất bận.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường xuyên; thông thường
thường xuyên; thông thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bình thường; thông thường; nói chung
中不特殊;通常;一般bù tèshū; tōngcháng; yībān
Anh ấy bình thường rất bận.
thông thường; bình thường; thường
中不特别,很普遍的;每天经常发生的bù tèbié, hěn pǔbiàn de; měi tiān jīngcháng fāshēng de
bình thường; thông thường; nói chung
中不特殊;通常;一般bù tèshū; tōngcháng; yībān
Anh ấy bình thường rất bận.
thông thường; bình thường; thường
中不特别,很普遍的;每天经常发生的bù tèbié, hěn pǔbiàn de; měi tiān jīngcháng fāshēng de