- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 单đan/đơn(đơn, một)
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
chúc mừng nhau khi được bổ nhiệm chức quan; (bóng) bè đảng ăn mừng khi đồng đảng lên nắm quyền [thành ngữ]
Họ vỗ tay chúc mừng, ăn mừng chiến thắng.
phủi mũ mừng nhau (kẻ xấu chúc tụng nhau khi đắc thế) [thành ngữ]
Họ chúc mừng nhau, ăn mừng tốt nghiệp.
chúc mừng nhau khi được bổ nhiệm chức quan; (bóng) bè đảng ăn mừng khi đồng đảng lên nắm quyền [thành ngữ]
Họ vỗ tay chúc mừng, ăn mừng chiến thắng.
phủi mũ mừng nhau (kẻ xấu chúc tụng nhau khi đắc thế) [thành ngữ]
Họ chúc mừng nhau, ăn mừng tốt nghiệp.
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
chúc mừng nhau khi được bổ nhiệm chức quan; (bóng) bè đảng ăn mừng khi đồng đảng lên nắm quyền [thành ngữ]
chúc mừng nhau khi được bổ nhiệm chức quan; (bóng) bè đảng ăn mừng khi đồng đảng lên nắm quyền [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.