- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
mạnh mẽ; hùng mạnh; cường đại
中力量大;能力强;有很大的力量lìliàng dà;néngglì qiáng;yǒu hěn dà de lìliàng
Trung Quốc là một quốc gia hùng mạnh.
mạnh mẽ; hùng mạnh; cường đại
中力量大;能力强;有很大的力量lìliàng dà;néngglì qiáng;yǒu hěn dà de lìliàng
Trung Quốc là một quốc gia hùng mạnh.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mạnh mẽ; hùng mạnh; cường đại
mạnh mẽ; hùng mạnh; cường đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.