- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trong lòng bất mãn; nuôi lòng bất bình
Anh ấy bất mãn với công việc.
mang theo bực bội; tức giận; không hài lòng
Anh ấy không hài lòng với kết quả này.
trong lòng bất mãn; nuôi lòng bất bình
Anh ấy bất mãn với công việc.
mang theo bực bội; tức giận; không hài lòng
Anh ấy không hài lòng với kết quả này.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
trong lòng bất mãn; nuôi lòng bất bình
trong lòng bất mãn; nuôi lòng bất bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.