- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
hành vi tình dục
中与性有关的身体接触和活动yǔ xìng yǒu guānxi de shēntǐ jiēchù hé huódòng
Hành vi tình dục là một phần của cuộc sống con người.
hành vi tình dục
中与性有关的身体接触和活动yǔ xìng yǒu guānxi de shēntǐ jiēchù hé huódòng
Hành vi tình dục là một phần của cuộc sống con người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
hành vi tình dục
hành vi tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.