- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
中用脑子思考;想到或记起某事yòng nǎozi sīkǎo; xiǎngdào huò jìqǐ mǒushì
Bạn đang nghĩ gì vậy?
Tôi đã suy nghĩ về vấn đề này suốt cả đêm.
Bạn có nhớ tôi không?
Bạn nhớ tôi không?
Em nhớ anh không?
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
中用脑子思考;想到或记起某事yòng nǎozi sīkǎo; xiǎngdào huò jìqǐ mǒushì
Bạn đang nghĩ gì vậy?
Tôi đã suy nghĩ về vấn đề này suốt cả đêm.
Bạn có nhớ tôi không?
Bạn nhớ tôi không?
Em nhớ anh không?
Anh nhớ em không?
Tôi muốn đi cùng với bạn.
nghĩ (rằng); cho rằng; muốn; nhớ
中用脑子考虑或相信某件事yòng nǎozi kǎolǜ huò xiāngxìn mǒu jiàn shì
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.
Tôi nghĩ phương pháp này chắc sẽ hiệu quả.
muốn; mong muốn; nghĩ; nhớ
中有愿望去做某事;希望得到yǒu yuànwàng qù zuò mǒushì;xīwàng dédào
Bạn muốn ăn gì?
Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.
nghĩ đến; nghĩ ra; mong muốn
中思考或回忆某事;希望得到某物sīkǎo huò huíyì mǒushì;xīwàng dédào mǒuwù
Anh ấy đã nghĩ ra một cách hay để giải quyết vấn đề.
nhớ; nhớ nhung
中思念;怀念sīniàn; huáiniàn
Tôi rất nhớ bạn.
Xa nhà, ngày nào tôi cũng nhớ nhà da diết.
Anh nhớ em không?
Tôi muốn đi cùng với bạn.
nghĩ (rằng); cho rằng; muốn; nhớ
中用脑子考虑或相信某件事yòng nǎozi kǎolǜ huò xiāngxìn mǒu jiàn shì
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.
Tôi nghĩ phương pháp này chắc sẽ hiệu quả.
muốn; mong muốn; nghĩ; nhớ
中有愿望去做某事;希望得到yǒu yuànwàng qù zuò mǒushì;xīwàng dédào
Bạn muốn ăn gì?
Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.
nghĩ đến; nghĩ ra; mong muốn
中思考或回忆某事;希望得到某物sīkǎo huò huíyì mǒushì;xīwàng dédào mǒuwù
Anh ấy đã nghĩ ra một cách hay để giải quyết vấn đề.
nhớ; nhớ nhung
中思念;怀念sīniàn; huáiniàn
Tôi rất nhớ bạn.
Xa nhà, ngày nào tôi cũng nhớ nhà da diết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.