- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
không ngờ; bất ngờ; không thể ngờ tới
中没有预料到的;令人吃惊的méiyǒu yùliào dào de; lìng rén chījīng de
Kết quả này thật sự ngoài sức tưởng tượng.
không ngờ tới; ngoài sức tưởng tượng
中没有预料到的;突然发生的méiyǒu yùliào dào de; túrán fāshēng de
Kết quả này thật sự không ngờ tới.
không ngờ; bất ngờ; không thể ngờ tới
中没有预料到的;令人吃惊的méiyǒu yùliào dào de; lìng rén chījīng de
Kết quả này thật sự ngoài sức tưởng tượng.
không ngờ tới; ngoài sức tưởng tượng
中没有预料到的;突然发生的méiyǒu yùliào dào de; túrán fāshēng de
Kết quả này thật sự không ngờ tới.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
không ngờ; bất ngờ; không thể ngờ tới
không ngờ; bất ngờ; không thể ngờ tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.