- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vừa đánh vừa xoa; cho một cái tát rồi lại dúi cho cái kẹo [thành ngữ]
Anh ta luôn vừa đánh vừa xoa.
vừa đánh một cái tát rồi lại cho cái kẹo ngọt (vừa trừng phạt vừa dỗ dành) [thành ngữ]
Anh ấy luôn vừa đánh vừa xoa.
vừa đánh vừa xoa; cho một cái tát rồi lại dúi cho cái kẹo [thành ngữ]
Anh ta luôn vừa đánh vừa xoa.
vừa đánh một cái tát rồi lại cho cái kẹo ngọt (vừa trừng phạt vừa dỗ dành) [thành ngữ]
Anh ấy luôn vừa đánh vừa xoa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
vừa đánh vừa xoa; cho một cái tát rồi lại dúi cho cái kẹo [thành ngữ]
vừa đánh vừa xoa; cho một cái tát rồi lại dúi cho cái kẹo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.