- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Ban Chỉ huy Phòng chống Động đất và Cứu trợ Thiên tai
Bộ chỉ huy cứu trợ động đất đang tổ chức cứu hộ.
Ban Chỉ huy Phòng chống Động đất và Cứu trợ Thiên tai
Bộ chỉ huy cứu trợ động đất đang tổ chức cứu hộ.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Ban Chỉ huy Phòng chống Động đất và Cứu trợ Thiên tai
Ban Chỉ huy Phòng chống Động đất và Cứu trợ Thiên tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.