- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm hận xuống suối vàng [thành ngữ]
Anh ấy ôm hận xuống suối vàng, không thể hoàn thành tâm nguyện.
ôm hận xuống suối vàng [thành ngữ]
Anh ấy ôm hận xuống suối vàng, không thể hoàn thành tâm nguyện.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
ôm hận xuống suối vàng [thành ngữ]
ôm hận xuống suối vàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.